germ theory

germ theory

Germ theory explains how washing hands prevents the spread of illness.

Định nghĩa

Danh từ: Thuyết vi trùngLý thuyết trong y học cho rằng tất cả các bệnh truyền nhiễm đều do vi sinh vật gây ra.

dụ sử dụng
  • (Thuyết vi trùng đã cách mạng hóa y học vào thế kỷ 19.)
  • (Trước thuyết vi trùng, người ta tin rằng bệnh tật do không khí ô nhiễm hoặc ma quỷ gây ra.)
  • (Louis Pasteur Robert Koch những nhân vật chủ chốt trong sự phát triển của thuyết vi trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acceptance of germ theory": sự chấp nhận thuyết vi trùng.
    • The acceptance of germ theory led to improved hygiene practices in hospitals. (Sự chấp nhận thuyết vi trùng đã dẫn đến các thực hành vệ sinh tốt hơn trong bệnh viện.)
  • "germ theory of disease": thuyết vi trùng gây bệnh.
    • The germ theory of disease replaced the miasma theory. (Thuyết vi trùng gây bệnh đã thay thế thuyết không khí ô nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Germ (danh từ): vi trùng, mầm bệnh.
    • Washing hands kills germs. (Rửa tay tiêu diệt vi trùng.)
  • Theory (danh từ): lý thuyết, học thuyết.
    • This theory explains how infections spread. (Lý thuyết này giải thích cách lây nhiễm lan truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Microbial theory: thuyết vi sinh vật.
  • Pathogen theory: thuyết mầm bệnh.
Các cụm từ liên quan
  • Koch's postulates: các nguyên tắc của Koch (dùng để chứng minh thuyết vi trùng).
    • Koch's postulates are still used to confirm germ theory. (Các nguyên tắc của Koch vẫn được dùng để xác nhận thuyết vi trùng.)
  • Pasteurization: diệt khuẩn (dựa trên thuyết vi trùng).
    • Pasteurization is a direct application of germ theory. (Diệt khuẩn một ứng dụng trực tiếp của thuyết vi trùng.)
Thành ngữ liên quan
  • "germ of an idea": mầm mống của một ý tưởng (không liên quan trực tiếp đến thuyết vi trùng, nhưng dùng từ "germ" theo nghĩa bóng).
    • The germ theory started as a germ of an idea in Pasteur's mind. (Thuyết vi trùng bắt đầu như một mầm mống ý tưởng trong tâm trí Pasteur.)